fbpx Việt Nam: Results of ADB-supported Operations | Asian Development Bank

Việt Nam và ADB

Chiến lược đối tác quốc gia của ADB với Việt Nam được dựa trên thúc đẩy tạo việc làm và năng lực cạnh tranh, nâng cao tính bao trùm toàn diện của việc cung cấp cơ sở hạ tầng và dịch vụ, và cải thiện tính bền vững về môi trường và thích ứng khí hậu.

Việt Nam: Kết quả các hoạt động do ADB hỗ trợ, 2010-2018

Kết quả hoạt động được tính dựa trên kết quả đầu ra và kết quả thực hiện từ các hoạt động hỗ trợ trong các báo cáo hoàn thành dự án và các báo cáo đánh giá hàng năm được phát hành trong năm.

Energy

 332,878 tCO2 equivalent per year in greenhouse gas emission reduction

332,878 tCO2: The avoided CO2 equivalent emission as a result of a clean energy project or component of a project. Projects with CO2 emission reduction include renewable energy generation, energy efficiency projects in supply and demand side, and use of cleaner fuels such as natural gas in place of coal or oil.

 580 new households connected to electricity

580: Number of new households given electricity connection.

 1,236 MW installed energy generation capacity

1,236 MW: Aggregated additional capacity in megawatts (MW) resulting from generation projects using conventional and renewable energy sources.

 1,727 kilometers transmission lines installed or upgraded

1,727 kilometers: Length of power, gas, and oil transmission lines (ground distance in kilometers). For power transmission lines, this should be the simple distance from tower A to tower B and not the circuit-kilometer.

Transport

 1,775,776 average daily vehicle-kilometers use of roads built or upgraded in the first full year of operation

1,775,776 average daily vehicle-kilometers: Traffic benefiting from built or upgraded roads in the year after project completion. Vehicles are buses, trucks, minivans, cars, motorcycles, and other motorized means of conveyance, depending on the country and location. Daily vehicle-kilometers is to be calculated by adding all distances in kilometers traveled by all types of vehicles in a day on roads built or upgraded.

 3,043 kilometers roads built or upgraded

3,043 kilometers: Length of expressways and national highways (i.e., fully access-controlled roadways) and provincial, district, and rural road networks (i.e., roads without full access control) built or upgraded, expressed in kilometers.

 173 kilometers railways constructed or/and upgraded

173 kilometers: Length of railway tracks built or upgraded in kilometers (double tracks do not count twice). Railways refer to intercity and/or regional rail infrastructure.

Water

 231,379 households with new or improved water supply

231,379: All additional households that benefit from projects offering piped or non-piped water supply systems that are of a higher order than the system that the households used before (non-piped supply may include standpipes), and households that are already connected to a piped system but are provided with improved service, e.g., longer hours of service and/or increased pressure.

 112,255 households with new or improved sanitation

112,255: All additional households that benefit from projects offering a variety of sanitation systems to households that either did not benefit from sanitation systems before or benefit from systems of lesser order, and households that are already benefiting from sanitation services but are provided with improved service, e.g., sewer connection, septic tank, pour-flush, simple pit latrine, or ventilated improved pit latrine.

 203,460 m3/day wastewater treatment capacity added or improved

203,460 cubic meters/day: Maximum cubic meters of wastewater intake per day at the new or improved treatment plant, excluding waste treatment capacity of septic tanks and the removal of the waste.

 2,415 kilometers water supply pipes installed or upgraded

2,415 kilometers: All sizes of new and repaired or upgraded pipes intended to transport water for urban water use for domestic and nonagricultural business purposes, expressed as their aggregate length in the network, irrespective of pipe diameter, comprising mains as well as reticulation pipes.

 1,390,827 hectares land improved through irrigation, drainage and/or flood management

1,390,827 hectares: Land area improved through any new or improved: (i) irrigation, (ii) drainage services, and (iii) flood management works.

 2,219,164 households with reduced flood risk

2,219,164: Number of rural and urban households protected from flood risks through (i) urban projects that include flood management components, (ii) irrigation and water resources development projects that include flood management components, and (iii) stand-alone flood management projects.

Finance

 16,670 microfinance loan accounts opened / end borrowers reached

16,670: The number of end borrowers; or, if not available, the number or estimate of microfinance loan accounts opened (regardless of amount in currency) over the course of the project. All those reached by microfinance lending or saving group activities of the project are counted, including participants in self-help groups. The definition of microfinance follows country conventions.

 15,410 small and medium-sized enterprise loan accounts opened or end borrowers reached

15,410: Preferably number of end borrowers, but if not available, the number of small and medium-sized enterprise (SME) loan accounts opened (regardless of amount) over the course of the project. The calculation does not include equity operations for SMEs. The definition of SMEs follows the definition generally used in the country of the project.

Education

 713,507 students benefiting from new or improved educational facilities

713,507: Total number of students benefiting from new or upgraded physical educational facilities.

 57,569 students educated and trained under improved quality assurance systems

57,569: Total number of students benefiting from improved quality assurance systems under the projects.

 627,056 teachers trained with quality or competent standards

627,056: Number of teachers trained who are likely to improve teaching practices and support improvements in curriculum, textbooks, or pedagogy.

Regional Cooperation and Integration

 167,000 tons/year cross-border cargo volume facilitated

167,000 tons/year: Volume of cargo that crossed borders that are facilitated by ADB operations contributing to regional connectivity. Such operations may include regional road construction and rehabilitation, and border infrastructure and systems improvement.

Lưu ý: Kết quả hoạt động được tính dựa trên kết quả đầu ra và kết quả thực hiện từ các hoạt động hỗ trợ trong các báo cáo hoàn thành dự án và các báo cáo đánh giá hàng năm được phát hành trong năm.

Nguồn: Các báo cáo hoàn thành dự án/chương trình phát hành trong giai đoạn 2010-2018, các ước tính của cán bộ ADB và dữ liệu từ Vụ Chiến lược và Chính sách.

Xem thêm các dữ liệu

Đánh giá Hiệu quả Phát triển

Tài liệu Đánh giá Hiệu quả Phát triển phát hành hàng năm đưa ra đánh giá hoạt động của ADB trong việc thực hiện khuôn khổ chiến lược dài hạn - Chiến lược 2020.

Khuôn khổ Kết quả Hoạt động của ADB

Được đưa ra năm 2008, khuôn khổ kết quả hoạt động của ADB là một công cụ quản lý hỗ trợ ADB theo dõi và cải thiện hoạt động nhằm đạt được các mục tiêu như đã đề ra trong Chiến lược 2020.

Thúc đẩy Đạt Kết quả tại ADB

ADB đang theo đuổi một chương trình quản lý kết quả phát triển (MfDTR) được cơ cấu và thận trọng. Chương trình này đưa ra các quy trình và công cụ cần thiết nhằm đạt được kết quả tối ưu và đảm bảo tính trách nhiệm giải trình cũng như minh bạch.