fbpx Kết quả các hoạt động do ADB hỗ trợ: Việt Nam | Asian Development Bank

Kết quả các hoạt động do ADB hỗ trợ: Việt Nam

 Ngôi sao đang lên của Đông Nam Á tiến bước trong tiến trình phát triển đất nước

Viet Nam: Ngôi sao đang lên của Đông Nam Á tiến bước trong tiến trình phát triển đất nước

Các hoạt động của ADB tại Việt Nam bao gồm từ các dự án nông nghiệp và tài nguyên thiên nhiên, các dịch vụ đô thị, và quản lý khu vực công đến các dự án cơ sở hạ tầng lớn như giao thông đường bộ và năng lượng. Các chiến lược và chương trình của ADB tại Việt Nam đều được gắn kết chặt chẽ với các chương trình phát triển của Chính phủ, và đặc biệt đều hỗ trợ cho tăng trưởng đồng đều.

ADB hiện đang hỗ trợ Việt Nam thông qua một chiến lược đối tác quốc gia nhằm tìm hướng loại bỏ những rào cản chính đối với sự phát triển theo hướng vì người nghèo và lấy kinh doanh làm đòn bẩy. Trong những năm tới, ADB cũng sẽ hỗ trợ thúc đẩy các quan hệ công – tư và cải thiện hiệu quả nền kinh tế của Việt Nam.

Các tóm tắt quốc gia sẽ tổng kết những đóng góp từ mối quan hệ đối tác giữa Chính phủ Việt Nam và ADB đối với sự phát triển của đất nước.

  Download

Kết quả các hoạt động do ADB hỗ trợ, 2010-2015

Năng lượng

 

504 Km đường dây truyền tải điện được lắp đặt hoặc nâng cấp

504: Chiều dài của đường dây truyền tải điện, ống dẫn khí ga, và dầu (khoảng cách tính theo km). Đối với đường dây truyền tải điện, khoảng cách được tính từ cột A đến cột B, không tính chiều dài

Đóng góp của Dự án ADB

Loại hình Hỗ trợ Số phê duyệt Ngày phê duyệt Ngày đóng khoản vay Kết quả Đầu ra
32273-013: Dự án Truyền tải Điện miền Bắc
Dự án L2128 13-Dec-2004 10-May-2012 504,00

Giao thông

 

1,752,766 số xe/km trung bình hàng ngày trong năm thông xe đầu tiên Lưu thông trên đường bộ được làm mới hoặc nâng cấp

1,752,766 số xe/km trung bình hàng ngày trong năm thông xe đầu tiên: lưu thông trên các tuyến đường bộ mới làm hoặc được nâng cấp sau thời gian hoàn thành dự án. Phương tiện tham gia giao thông gồm có xe buýt, xe tải, xe bán tải, ô tô, xe gắn máy và các loại phương tiện chuyên chở khác tùy theo từng quốc gia và địa điểm. Lưu lượng xe/km hàng ngày được tính theo km cho tất các loại phương tiện giao thông trong 1 ngày trên đường mới làm hoặc được nâng cấp.

Đóng góp của Dự án ADB

Loại hình Hỗ trợ Số phê duyệt Ngày phê duyệt Ngày đóng khoản vay Kết quả Đầu ra
33307: Dự án Hành lang Giao thông GMS Kunming-Hải Phòng- Dự án Hỗ trợ Kỹ thuật Cao tốc Nội Bài - Lào Cai
Dự án 2222 19-Dec-2005 12-May-2010 680.000,00
31367: Dự án Cải thiện Đường tỉnh lộ
Dự án 1888 18-Dec-2001 08-Jul-2010 26.981,90
34356-013: Dự án Cải thiện Mạng lưới Giao thông khu vực miền Trung
Dự án 2195/G0022 11-Nov-2005 04-Oct-2011 1.045.784,00
 

2,703 Km đường bộ làm mới hoặc nâng cấp

2,703: Chiều dài của các tuyến cao tốc và quốc lộ (ví dụ các tuyến đường đã hoàn toàn đi vào hoạt động), các mạng lưới giao thông nông thôn, tỉnh lộ và huyện lộ (ví dụ các tuyến đường chưa hoàn toàn đi vào hoạt động) mới làm hoặc được nâng cấp sẽ được tính theo km.

Đóng góp của Dự án ADB

Loại hình Hỗ trợ Số phê duyệt Ngày phê duyệt Ngày đóng khoản vay Kết quả Đầu ra
33301: Dự án Cải thiện Sinh kế Khu vực Miền Trung
Dự án 1883 17-Dec-2001 28-Apr-2010 570,00
31367: Dự án Cải thiện Đường tỉnh lộ
Dự án 1888 18-Dec-2001 08-Jul-2010 1.190,00
40282-013: Dự án Hỗ trợ Tái thiết Khẩn cấp sau Thảm họa Thiên nhiên
Dự án L2273 21-Nov-2006 08-Aug-2012 142,17
40282-023: Dự án Hỗ trợ Tái thiết Khẩn cấp sau Thảm họa Thiên nhiên (Bổ sung vốn)
Dự án L2273 08-Dec-2008 08-Aug-2012 71,13
34356-013: Dự án Cải thiện Mạng lưới Giao thông khu vực miền Trung
Dự án 2195/G0022 11-Nov-2005 04-Oct-2011 729,73
 

112 Km đường quốc lộ và cao tốc làm mới hoặc nâng cấp

112: Đường cao tốc và quốc lộ được xây dựng hoặc nâng cấp

Đóng góp của Dự án ADB

Loại hình Hỗ trợ Số phê duyệt Ngày phê duyệt Ngày đóng khoản vay Kết quả Đầu ra
33301: Dự án Cải thiện Sinh kế Khu vực Miền Trung
Dự án 1883 17-Dec-2001 28-Apr-2010 112,00
 

2,591 Km đường tỉnh lộ, huyện lị và đường nông thôn được làm mới hoặc nâng cấp

2,591: Chiều dài của các tuyến cao tốc và quốc lộ (ví dụ các tuyến đường đã hoàn toàn đi vào hoạt động), các mạng lưới giao thông nông thôn, tỉnh lộ và huyện lộ (ví dụ các tuyến đường chưa hoàn toàn đi vào hoạt động) mới làm hoặc được nâng cấp sẽ được tính theo km.

Đóng góp của Dự án ADB

Loại hình Hỗ trợ Số phê duyệt Ngày phê duyệt Ngày đóng khoản vay Kết quả Đầu ra
33301: Dự án Cải thiện Sinh kế Khu vực Miền Trung
Dự án 1883 17-Dec-2001 28-Apr-2010 458,00
31367: Dự án Cải thiện Đường tỉnh lộ
Dự án 1888 18-Dec-2001 08-Jul-2010 1.190,00
40282-013: Dự án Hỗ trợ Tái thiết Khẩn cấp sau Thảm họa Thiên nhiên
Dự án L2273 21-Nov-2006 08-Aug-2012 142,17
40282-023: Dự án Hỗ trợ Tái thiết Khẩn cấp sau Thảm họa Thiên nhiên (Bổ sung vốn)
Dự án L2273 08-Dec-2008 08-Aug-2012 71,13
34356-013: Dự án Cải thiện Mạng lưới Giao thông khu vực miền Trung
Dự án 2195/G0022 11-Nov-2005 04-Oct-2011 729,73
 

2,703 Km đường bộ nông thôn được làm mới hoặc nâng cấp

2,703: Chiều dài của các tuyến cao tốc và quốc lộ (ví dụ các tuyến đường đã hoàn toàn đi vào hoạt động), các mạng lưới giao thông nông thôn, tỉnh lộ và huyện lộ (ví dụ các tuyến đường chưa hoàn toàn đi vào hoạt động) mới làm hoặc được nâng cấp sẽ được tính theo km.

Đóng góp của Dự án ADB

Loại hình Hỗ trợ Số phê duyệt Ngày phê duyệt Ngày đóng khoản vay Kết quả Đầu ra
33301: Dự án Cải thiện Sinh kế Khu vực Miền Trung
Dự án 1883 17-Dec-2001 28-Apr-2010 570,00
31367: Dự án Cải thiện Đường tỉnh lộ
Dự án 1888 18-Dec-2001 08-Jul-2010 1.190,00
40282-013: Dự án Hỗ trợ Tái thiết Khẩn cấp sau Thảm họa Thiên nhiên
Dự án L2273 21-Nov-2006 08-Aug-2012 142,17
40282-023: Dự án Hỗ trợ Tái thiết Khẩn cấp sau Thảm họa Thiên nhiên (Bổ sung vốn)
Dự án L2273 08-Dec-2008 08-Aug-2012 71,13
34356-013: Dự án Cải thiện Mạng lưới Giao thông khu vực miền Trung
Dự án 2195/G0022 11-Nov-2005 04-Oct-2011 729,73

Nước sạch

 

182,560 Số hộ gia đình có nguồn nước cấp mới hoặc được cải thiện

182,560: Con số này bao gồm số hộ gia đình tính thêm được hưởng lợi từ các dự án lắp đặt hệ thống cấp nước sạch có đường ống hoặc không có đường ống. Hệ thống cấp nước này được sắp xếp tốt hơn hẳn hệ thống cũ trước đây (hệ thống cấp nước không dùng đường ống vẫn có thể bao gồm cả vòi đứng). Con số hộ gia đình hưởng lợi bao gồm cả các hộ đã có đấu nối với hệ thống đường ống cấp nước nay được sử dụng dịch vụ cải thiện hơn ví dụ thời gian được sử dụng dịch vụ lâu hơn và/hoặc áp lực nước được cải thiện.

Đóng góp của Dự án ADB

Loại hình Hỗ trợ Số phê duyệt Ngày phê duyệt Ngày đóng khoản vay Kết quả Đầu ra
33301: Dự án Cải thiện Sinh kế Khu vực Miền Trung
Dự án 1883 17-Dec-2001 28-Apr-2010 31.402,00
28315: Dự án Cấp nước và Vệ sinh cho các Đô thị lần thứ 3
Dự án 1880 13-Dec-2001 20-Jul-2011 135.198,00
30286-013: Dự án Phát triển Độ thị vừa và nhỏ khu vực miền Trung
Dự án 2272 17-Nov-2006 01-Apr-2015 15.960,00
 

31,402 Số hộ gia đình nông thôn có nguồn nước cấp mới hoặc được cải thiện

31,402: Con số này bao gồm số hộ gia đình tính thêm được hưởng lợi từ các dự án lắp đặt hệ thống cấp nước sạch có đường ống hoặc không có đường ống. Hệ thống cấp nước này được sắp xếp tốt hơn hẳn hệ thống cũ trước đây (hệ thống cấp nước không dùng đường ống vẫn có thể bao gồm cả vòi đứng). Con số hộ gia đình hưởng lợi bao gồm cả các hộ đã có đấu nối với hệ thống đường ống cấp nước nay được sử dụng dịch vụ cải thiện hơn ví dụ thời gian được sử dụng dịch vụ lâu hơn và/hoặc áp lực nước được cải thiện.

Đóng góp của Dự án ADB

Loại hình Hỗ trợ Số phê duyệt Ngày phê duyệt Ngày đóng khoản vay Kết quả Đầu ra
33301: Dự án Cải thiện Sinh kế Khu vực Miền Trung
Dự án 1883 17-Dec-2001 28-Apr-2010 31.402,00
 

151,158 Số hộ gia đình ở đô thị có nguồn nước cấp mới hoặc được cải thiện

151,158: Con số này bao gồm số hộ gia đình tính thêm được hưởng lợi từ các dự án lắp đặt hệ thống cấp nước sạch có đường ống hoặc không có đường ống. Hệ thống cấp nước này được sắp xếp tốt hơn hẳn hệ thống cũ trước đây (hệ thống cấp nước không dùng đường ống vẫn có thể bao gồm cả vòi đứng). Con số hộ gia đình hưởng lợi bao gồm cả các hộ đã có đấu nối với hệ thống đường ống cấp nước nay được sử dụng dịch vụ cải thiện hơn ví dụ thời gian được sử dụng dịch vụ lâu hơn và/hoặc áp lực nước được cải thiện.

Đóng góp của Dự án ADB

Loại hình Hỗ trợ Số phê duyệt Ngày phê duyệt Ngày đóng khoản vay Kết quả Đầu ra
28315: Dự án Cấp nước và Vệ sinh cho các Đô thị lần thứ 3
Dự án 1880 13-Dec-2001 20-Jul-2011 135.198,00
30286-013: Dự án Phát triển Độ thị vừa và nhỏ khu vực miền Trung
Dự án 2272 17-Nov-2006 01-Apr-2015 15.960,00
 

59,038 Số hộ gia đình có hạ tầng vệ sinh mới hoặc được cải thiện

59,038: Con số này bao gồm số hộ gia đình tính thêm được hưởng lợi từ các dự án cung cấp các hệ thống vệ sinh tới các hộ gia đình dù họ có hệ thống vệ sinh trước đó hay đang sử dụng hệ thống vệ sinh kém hiệu quả. Con số hộ gia đình hưởng lợi còn bao gồm cả các hộ gia đình đã có các dịch vụ vệ sinh nay được sử dụng dịch vụ cải thiện hơn ví dụ đấu nối ống cống, bể tự hoại, kéo-xả, nhà vệ sinh thấm dội nước, hoặc nhà vệ sinh có thông khí.

Đóng góp của Dự án ADB

Loại hình Hỗ trợ Số phê duyệt Ngày phê duyệt Ngày đóng khoản vay Kết quả Đầu ra
33301: Dự án Cải thiện Sinh kế Khu vực Miền Trung
Dự án 1883 17-Dec-2001 28-Apr-2010 347,00
28315: Dự án Cấp nước và Vệ sinh cho các Đô thị lần thứ 3
Dự án 1880 13-Dec-2001 20-Jul-2011 18.902,00
34355-013: Dự án Cải thiện Môi trường Đô thị Miền Trung
Dự án 2034 08-Dec-2003 25-Apr-2012 3.739,00
30286-013: Dự án Phát triển Độ thị vừa và nhỏ khu vực miền Trung
Dự án 2272 17-Nov-2006 01-Apr-2015 36.050,00
 

189,560 m3/ngày Công suất xử lý nước thải tính thêm vào hoặc được cải thiện

189,560 m3/ngày: tối đa m3 nước thải được xử lý/ngày tại các nhà máy xử lý nước thải mới xây hoặc được cải tạo, không tính đến công suất xử lý chất thải từ các bể phốt và loại bỏ các chất thải.

Đóng góp của Dự án ADB

Loại hình Hỗ trợ Số phê duyệt Ngày phê duyệt Ngày đóng khoản vay Kết quả Đầu ra
28315: Dự án Cấp nước và Vệ sinh cho các Đô thị lần thứ 3
Dự án 1880 13-Dec-2001 20-Jul-2011 167.000,00
35345: Dự án Phát triển Du lịch Bền vững tiểu vùng Mê kông mở rộng
Dự án 1971 12-Dec-2002 18-Apr-2011 2.000,00
34355-013: Dự án Cải thiện Môi trường Đô thị Miền Trung
Dự án 2034 08-Dec-2003 25-Apr-2012 3.560,00
30286-013: Dự án Phát triển Độ thị vừa và nhỏ khu vực miền Trung
Dự án 2272 17-Nov-2006 01-Apr-2015 17.000,00
 

1,173 Chiều dài mạng lưới tính theo km đường ống cấp nước được lắp đặt hoặc nâng cấp

1,173: Mọi kích cỡ của các đường ống mới, đường ống được nâng cấp hay được sửa chữa nhằm cấp nước sinh hoạt đô thị cho mục đích sử dụng hộ gia đình hay phi nông nghiệp được hiểu là toàn bộ chiều dài trong một tuyến, không tính đến đường kính của ống nước kể cả đường ống chính cũng như đường ống chữ thập.

Đóng góp của Dự án ADB

Loại hình Hỗ trợ Số phê duyệt Ngày phê duyệt Ngày đóng khoản vay Kết quả Đầu ra
28315: Dự án Cấp nước và Vệ sinh cho các Đô thị lần thứ 3
Dự án 1880 13-Dec-2001 20-Jul-2011 1.050,00
30286-013: Dự án Phát triển Độ thị vừa và nhỏ khu vực miền Trung
Dự án 2272 17-Nov-2006 01-Apr-2015 122,60
 

1,387,727 ha Diện tích đất được cải tạo qua tưới tiêu và/hoặc quản lý lũ lụt

1,387,727 ha: Đất khu vực nông thôn được cải tạo qua bất kỳ công trình cơ sở hạ tầng mới hoặc được cải thiện như: (i) tưới; (ii) tiêu, và (iii) quản lý lũ lụt.

Đóng góp của Dự án ADB

Loại hình Hỗ trợ Số phê duyệt Ngày phê duyệt Ngày đóng khoản vay Kết quả Đầu ra
33301: Dự án Cải thiện Sinh kế Khu vực Miền Trung
Dự án 1883 17-Dec-2001 28-Apr-2010 3.061,70
30292-013: Dự án Lưu vực sông Hồng lần thứ 2
Dự án L1855 13-Nov-2001 14-Feb-2011 1.298.000,00
40282-013: Dự án Hỗ trợ Tái thiết Khẩn cấp sau Thảm họa Thiên nhiên
Dự án L2273 21-Nov-2006 08-Aug-2012 43.215,00
30292-023: Dự án Nguồn nước Miền Trung
Dự án 2223 19-Dec-2005 18-Feb-2013 43.450,00
 

2,218,264 Số hộ gia đình được giảm bớt nguy cơ lũ lụt

2,218,264: Đất khu vực nông thôn được cải tạo qua bất kỳ công trình cơ sở hạ tầng mới hoặc được cải thiện như: (i) tưới; (ii) tiêu, và (iii) quản lý lũ lụt.

Đóng góp của Dự án ADB

Loại hình Hỗ trợ Số phê duyệt Ngày phê duyệt Ngày đóng khoản vay Kết quả Đầu ra
30292-013: Dự án Lưu vực sông Hồng lần thứ 2
Dự án L1855 13-Nov-2001 14-Feb-2011 1.960.784,31
40282-013: Dự án Hỗ trợ Tái thiết Khẩn cấp sau Thảm họa Thiên nhiên
Dự án L2273 21-Nov-2006 08-Aug-2012 193.480,00
30286-013: Dự án Phát triển Độ thị vừa và nhỏ khu vực miền Trung
Dự án 2272 17-Nov-2006 01-Apr-2015 64.000,00

Tài chính

 

16,670 Số khoản vay tài chính vi mô được mở hoặc đóng

16,670: hoặc nếu không có số liệu, thì con số hoặc ước tính các tài khoản vay tài chính vi mô được mở (không tính giá trị khoản vay) trong thời gian của dự án. Mọi đối tượng được tiếp cận vay tài chính vi mô hoặc các hoạt động cho vay theo nhóm thuộc các dự án tài chính đều được tính, kể cả các đối tượng tham gia vào các nhóm tự hỗ trợ. Khái niệm tài chính vi mô được hiểu tùy theo từng quan niệm của mỗi quốc gia.

Đóng góp của Dự án ADB

Loại hình Hỗ trợ Số phê duyệt Ngày phê duyệt Ngày đóng khoản vay Kết quả Đầu ra
33301: Dự án Cải thiện Sinh kế Khu vực Miền Trung
Dự án 1883 17-Dec-2001 28-Apr-2010 16.670,00
 

8,668 nữ giới, số lượng Số lượng khoản vay tài chính vi mô được mở hoặc đóng

8,668 nữ giới, số lượng: hoặc nếu không có số liệu, thì con số hoặc ước tính các tài khoản vay tài chính vi mô được mở (không tính giá trị khoản vay) trong thời gian của dự án. Mọi đối tượng được tiếp cận vay tài chính vi mô hoặc các hoạt động cho vay theo nhóm thuộc các dự án tài chính đều được tính, kể cả các đối tượng tham gia vào các nhóm tự hỗ trợ. Khái niệm tài chính vi mô được hiểu tùy theo từng quan niệm của mỗi quốc gia.

Đóng góp của Dự án ADB

Loại hình Hỗ trợ Số phê duyệt Ngày phê duyệt Ngày đóng khoản vay Kết quả Đầu ra
33301: Dự án Cải thiện Sinh kế Khu vực Miền Trung
Dự án 1883 17-Dec-2001 28-Apr-2010 8.668,40
 

8,002 nam giới, số lượng Số lượng khoản vay tài chính vi mô được mở hoặc đóng

8,002 nam giới, số lượng: hoặc nếu không có số liệu, thì con số hoặc ước tính các tài khoản vay tài chính vi mô được mở (không tính giá trị khoản vay) trong thời gian của dự án. Mọi đối tượng được tiếp cận vay tài chính vi mô hoặc các hoạt động cho vay theo nhóm thuộc các dự án tài chính đều được tính, kể cả các đối tượng tham gia vào các nhóm tự hỗ trợ. Khái niệm tài chính vi mô được hiểu tùy theo từng quan niệm của mỗi quốc gia.

Đóng góp của Dự án ADB

Loại hình Hỗ trợ Số phê duyệt Ngày phê duyệt Ngày đóng khoản vay Kết quả Đầu ra
33301: Dự án Cải thiện Sinh kế Khu vực Miền Trung
Dự án 1883 17-Dec-2001 28-Apr-2010 8.001,60
 

782 Số khoản vay tài chính vi mô do doanh nghiệp vừa và nhỏ mở hoặc đóng đạt được

782: số tài khoản đóng đạt được hoặc nếu không có số liệu, thì con số khoản vay của doanh nghiệp vừa và nhỏ được mở (không tính đến giá trị khoản vay) trong một vòng đời dự án. Tính toán này không bao gồm hoạt động cổ phần của doanh nghiệp vừa và nhỏ. Định nghĩa doanh nghiệp vừa và nhỏ là định nghĩa được sử dụng rộng rãi tại quốc gia có dự án.

Đóng góp của Dự án ADB

Loại hình Hỗ trợ Số phê duyệt Ngày phê duyệt Ngày đóng khoản vay Kết quả Đầu ra
42934: Khoản vay đối với Ngân hàng Sài gòn Thương tín
Khoản vay 7289/2486 10-Dec-2008 03-Nov-2009 782,00

Giáo dục

 

668,700 Số học sinh được hưởng lợi từ các điều kiện giáo dục được cải thiện hoặc điều kiện giáo dục mới

668,700: Học sinh được hưởng lợi từ những cơ sở vật chất giáo dục mới hoặc được nâng cấp.

Đóng góp của Dự án ADB

Loại hình Hỗ trợ Số phê duyệt Ngày phê duyệt Ngày đóng khoản vay Kết quả Đầu ra
33304-013: Dự án Phát triển Giáo dục Trung học Cơ sở lần 2
Dự án 2115 26-Nov-2004 15-Jan-2013 497.760,00
28309-013: Dự án Phát triển Giáo dục Phổ thông Trung học
Dự án 1979 27-Jun-2005 06-Dec-2011 170.940,00
 

290,960 Số học sinh nữ được hưởng lợi từ các điều kiện giáo dục được cải thiện hoặc điều kiện giáo dục mới

290,960: Số lượng học sinh nữ được hưởng lợi từ những cơ sở vật chất giáo dục mới hoặc được cải thiện.

Đóng góp của Dự án ADB

Loại hình Hỗ trợ Số phê duyệt Ngày phê duyệt Ngày đóng khoản vay Kết quả Đầu ra
33304-013: Dự án Phát triển Giáo dục Trung học Cơ sở lần 2
Dự án 2115 26-Nov-2004 15-Jan-2013 214.036,80
28309-013: Dự án Phát triển Giáo dục Phổ thông Trung học
Dự án 1979 27-Jun-2005 06-Dec-2011 76.923,00
 

377,740 Số học sinh nam được hưởng lợi từ các điều kiện giáo dục được cải thiện hoặc điều kiện giáo dục mới

377,740: Tổng số học sinh nam được hưởng lợi từ cơ sở vật chất giáo dục mới hoặc được cải thiện.

Đóng góp của Dự án ADB

Loại hình Hỗ trợ Số phê duyệt Ngày phê duyệt Ngày đóng khoản vay Kết quả Đầu ra
33304-013: Dự án Phát triển Giáo dục Trung học Cơ sở lần 2
Dự án 2115 26-Nov-2004 15-Jan-2013 283.723,20
28309-013: Dự án Phát triển Giáo dục Phổ thông Trung học
Dự án 1979 27-Jun-2005 06-Dec-2011 94.017,00
 

57,569 Số học sinh được giáo dục và đào tạo dưới các hệ thống giáo dục đảm bảo chất lượng được cải thiện

57,569: Tổng số học sinh được hưởng lợi từ các hệ thống giáo dục đảm bảo chất lượng được cải thiện trong các dự án giáo dục.

Đóng góp của Dự án ADB

Loại hình Hỗ trợ Số phê duyệt Ngày phê duyệt Ngày đóng khoản vay Kết quả Đầu ra
33304-013: Dự án Phát triển Giáo dục Trung học Cơ sở lần 2
Dự án 2115 26-Nov-2004 15-Jan-2013 46.175,00
28309-013: Dự án Phát triển Giáo dục Phổ thông Trung học
Dự án 1979 27-Jun-2005 06-Dec-2011 6.350,00
37622-013: Dự án Phát triển Giáo viên Dạy nghề
Dự án 2298 01-Jan-2006 16-Jun-2014 5.044,00
 

6,378 Số học sinh nữ được giáo dục và đào tạo dưới các hệ thống giáo dục đảm bảo chất lượng được cải thiện

6,378: Tổng số học sinh nữ được hưởng lợi từ các hệ thống giáo dục đảm bảo chất lượng được cải thiện trong các dự án giáo dục.

Đóng góp của Dự án ADB

Loại hình Hỗ trợ Số phê duyệt Ngày phê duyệt Ngày đóng khoản vay Kết quả Đầu ra
28309-013: Dự án Phát triển Giáo dục Phổ thông Trung học
Dự án 1979 27-Jun-2005 06-Dec-2011 3.175,00
37622-013: Dự án Phát triển Giáo viên Dạy nghề
Dự án 2298 01-Jan-2006 16-Jun-2014 3.203,00
 

5,016 Số học sinh nam được giáo dục và đào tạo dưới các hệ thống giáo dục đảm bảo chất lượng được cải thiện

5,016: Tổng số học sinh nam được hưởng lợi từ các hệ thống giáo dục đảm bảo chất lượng được cải thiện trong các dự án giáo dục.

Đóng góp của Dự án ADB

Loại hình Hỗ trợ Số phê duyệt Ngày phê duyệt Ngày đóng khoản vay Kết quả Đầu ra
28309-013: Dự án Phát triển Giáo dục Phổ thông Trung học
Dự án 1979 27-Jun-2005 06-Dec-2011 3.175,00
37622-013: Dự án Phát triển Giáo viên Dạy nghề
Dự án 2298 01-Jan-2006 16-Jun-2014 1.841,00
 

400,535 Giảng viên được đào tạo theo các tiêu chuẩn chất lượng và chuyên môn

400,535: Số lượng giáo viên được đào tạo đều cải thiện về các kỹ năng giảng dạy, hỗ trợ cải thiện chương trình giảng dạy, sách giáo khoa hoặc phương pháp dạy.

Đóng góp của Dự án ADB

Loại hình Hỗ trợ Số phê duyệt Ngày phê duyệt Ngày đóng khoản vay Kết quả Đầu ra
33304-013: Dự án Phát triển Giáo dục Trung học Cơ sở lần 2
Dự án 2115 26-Nov-2004 15-Jan-2013 320.000,00
28309-013: Dự án Phát triển Giáo dục Phổ thông Trung học
Dự án 1979 27-Jun-2005 06-Dec-2011 37.256,00
36304: Dự án Công nghệ và Khoa học Nông nghiệp
Dự án 2283 11-Dec-2006 13-Aug-2014 629,00
37622-013: Dự án Phát triển Giáo viên Dạy nghề
Dự án 2298 01-Jan-2006 16-Jun-2014 42.650,00
 

169,866 Giảng viên nữ được đào tạo theo các tiêu chuẩn chất lượng và chuyên môn

169,866: Số lượng giáo viên nữ được đào tạo đều cải thiện về các kỹ năng giảng dạy, hỗ trợ cải thiện chương trình giảng dạy, sách giáo khoa hoặc phương pháp dạy.

Đóng góp của Dự án ADB

Loại hình Hỗ trợ Số phê duyệt Ngày phê duyệt Ngày đóng khoản vay Kết quả Đầu ra
33304-013: Dự án Phát triển Giáo dục Trung học Cơ sở lần 2
Dự án 2115 26-Nov-2004 15-Jan-2013 128.000,00
28309-013: Dự án Phát triển Giáo dục Phổ thông Trung học
Dự án 1979 27-Jun-2005 06-Dec-2011 19.894,70
36304: Dự án Công nghệ và Khoa học Nông nghiệp
Dự án 2283 11-Dec-2006 13-Aug-2014 220,15
37622-013: Dự án Phát triển Giáo viên Dạy nghề
Dự án 2298 01-Jan-2006 16-Jun-2014 21.751,00
 

230,668 Giảng viên nam được đào tạo theo các tiêu chuẩn chất lượng và chuyên môn

230,668: Số lượng giáo viên nam được đào tạo đều cải thiện về các kỹ năng giảng dạy, hỗ trợ cải thiện chương trình giảng dạy, sách giáo khoa hoặc phương pháp dạy.

Đóng góp của Dự án ADB

Loại hình Hỗ trợ Số phê duyệt Ngày phê duyệt Ngày đóng khoản vay Kết quả Đầu ra
33304-013: Dự án Phát triển Giáo dục Trung học Cơ sở lần 2
Dự án 2115 26-Nov-2004 15-Jan-2013 192.000,00
28309-013: Dự án Phát triển Giáo dục Phổ thông Trung học
Dự án 1979 27-Jun-2005 06-Dec-2011 17.361,30
36304: Dự án Công nghệ và Khoa học Nông nghiệp
Dự án 2283 11-Dec-2006 13-Aug-2014 408,85
37622-013: Dự án Phát triển Giáo viên Dạy nghề
Dự án 2298 01-Jan-2006 16-Jun-2014 20.898,00
 

1,129 Giảng viên dạy nghề được đào tạo theo các tiêu chuẩn chất lượng và chuyên môn

1,129: Số lượng giáo viên nam được đào tạo đều cải thiện về các kỹ năng giảng dạy, hỗ trợ cải thiện chương trình giảng dạy, sách giáo khoa hoặc phương pháp dạy. (Trường cao đẳng dạy nghề)

Đóng góp của Dự án ADB

Loại hình Hỗ trợ Số phê duyệt Ngày phê duyệt Ngày đóng khoản vay Kết quả Đầu ra
33304-013: Dự án Phát triển Giáo dục Trung học Cơ sở lần 2
Dự án 2115 26-Nov-2004 15-Jan-2013 500,00
36304: Dự án Công nghệ và Khoa học Nông nghiệp
Dự án 2283 11-Dec-2006 13-Aug-2014 629,00

... = không có số liệu, ADF = Quỹ Phát triển Châu Á, ha = héc-ta, dm = ki-lô-mét, m3 per day = mét khối/ngày, OCR = nguồn vốn vay thông thường, tC02-equiv/yr = tấn các-bon đi-ô-xit tương đương/năm, TVET = giáo dục và đào tạo dạy nghề.

Ghi chú: Các kết quả đạt được là tổng hợp của đầu ra và kết quả đầu ra từ các báo cáo hoạt động trong các báo cáo hoàn thành dự án cũng như các báo cáo đánh giá hàng năm được lưu hành trong năm.

Nguồn: các báo cáo hoàn thành dự án/chương trình phát hành trong giai đoạn 2010-2015, ước tính của cán bộ và Vụ Chính sách Chiến lược thuộc ADB